Anh - Việt

Bản dịch của từ Club shaped trong tiếng Việt

club shaped

AdjectiveAdverb

club shaped (Adjective)

/klˈʌb ʃˈeɪpt/
/klˈʌb ʃˈeɪpt/
AI

Nghĩa 01

Có hình giống cây gậy (đầu to hơn thân), tức phần cuối hoặc một đầu phình to ra giống hình dáng cây clúb.

Having a shape similar to that of a club.

Ví dụ
Tòa nhà hình câu lạc bộ mới mở tuần trước ở trung tâm Seattle.The new club shaped building opened last week in downtown Seattle.
Thiết kế của công viên hoàn toàn không có hình câu lạc bộ.The design of the park is not club shaped at all.

club shaped (Adverb)

/klˈʌb ʃˈeɪpt/
/klˈʌb ʃˈeɪpt/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả hành động hoặc trạng thái theo hình dạng giống cây gậy (club): phần cuối to, dày hơn phần còn lại, giống cái dùi hoặc gậy đánh. Dùng để mô tả vật có phần thân nhỏ và đầu to, dạng hình mõm hay cụt.

In a manner resembling a club in shape.

Ví dụ
Biểu tượng mới có hình dạng giống như gậy, thu hút các thành viên trẻ.The new logo is club shaped, appealing to young members.
Thiết kế không có hình dạng giống như gậy; nó trông giống như hình tròn hơn.The design is not club shaped; it looks more like a circle.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh