Bản dịch của từ Clumsy trong tiếng Việt

Clumsy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clumsy (Adjective)

klˈʌmzi
klˈʌmzi
01

Diễn tả người hoặc hành động vụng về, lóng ngóng khi di chuyển hoặc khi cầm nắm, xử lý đồ vật; dễ làm rơi, va chạm hoặc gây lộn xộn.

Awkward in movement or in handling things.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ