Anh - Việt

Bản dịch của từ Clumsy trong tiếng Việt

clumsy

Adjective

clumsy (Adjective)

/klˈʌmzi/
/klˈʌmzi/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả người hoặc hành động vụng về, lóng ngóng khi di chuyển hoặc khi cầm nắm, xử lý đồ vật; dễ làm rơi, va chạm hoặc gây lộn xộn.

Awkward in movement or in handling things.

Ví dụ
Cô ấy cảm thấy vụng về tại buổi dạ hội, vấp ngã vì chân mình.She felt clumsy at the dance party, tripping over her own feet.
Sự cố gắng vụng về của anh ấy để nói đùa kết thúc trong một sự im lặng vụng về.His clumsy attempt to make a joke ended in an awkward silence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của clumsy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

clumsy

vụng về

clumsier

vụng về hơn

clumsiest

vụng về nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh