Anh - Việt

Bản dịch của từ Coachman trong tiếng Việt

coachman

Noun

coachman (Noun)

/kˈoʊtʃmn/
/kˈoʊtʃmn/
AI

Nghĩa 01 · Người lái xe ngựa; người điều khiển hoặc chở khách bằng xe ngựa (xe ngựa kéo, xe ngựa bốn bánh...).

Người lái xe ngựa; người điều khiển hoặc chở khách bằng xe ngựa (xe ngựa kéo, xe ngựa bốn bánh...).

A driver of a horsedrawn carriage.

Ví dụ
Người đánh xe đã lái xe ngựa qua Central Park chủ nhật vừa qua.The coachman drove the carriage through Central Park last Sunday.
Người đánh xe đã không đến đúng giờ cho buổi lễ cưới.The coachman did not arrive on time for the wedding ceremony.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của coachman (Noun)

SingularPlural

coachman

coachmen

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh