Anh - Việt

Bản dịch của từ Coarseness trong tiếng Việt

coarseness

Noun

coarseness (Noun)

/kˈɔɹsənz/
/kˈɔɹsənz/
AI

Nghĩa 01

Tính chất thô ráp, sần sùi hoặc khắc nghiệt khi chạm vào hoặc khi diễn đạt (ví dụ: giọng nói, hành vi).

the quality of being rough or harsh.

Ví dụ
Sự thô lỗ trong lời nói của anh ấy đã làm nhiều người nghe phật ý.The coarseness of his speech offended many listeners at the event.
Sự thô lỗ của cô ấy không giúp ích gì trong buổi gặp gỡ xã hội.Her coarseness did not help her in the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của coarseness (Noun)

SingularPlural

coarseness

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh