Bản dịch của từ Coaxing trong tiếng Việt

Coaxing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coaxing(Verb)

kˈoʊksɪŋ
kˈoʊksɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/đứng sau động từ “coax” (dỗ dành, nịnh nọt) — chỉ hành động đang diễn ra hoặc danh động từ: việc dỗ dành, khuyên nhủ nhẹ nhàng để ai đó làm điều mình muốn.

Present participle and gerund of coax.

Ví dụ

Dạng động từ của Coaxing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Coax

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Coaxed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Coaxed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Coaxes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Coaxing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ