Anh - Việt

Bản dịch của từ Coccygeal trong tiếng Việt

coccygeal

Adjective

coccygeal (Adjective)

/kɑksˈɪdʒil/
/kɑksˈɪdʒil/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến hoặc nằm ở vùng xương cụt (phần cuối cùng của cột sống), tức là vùng da, cơ hoặc cấu trúc xung quanh xương cụt.

relating to or located in the vicinity of the coccyx.

Ví dụ
Vết thương ở xương cụt gây ra nhiều bất tiện cho anh ấy trong buổi phỏng vấn.The coccygeal injury caused him great discomfort during the interview.
Cô ấy cảm thấy nhẹ nhõm khi bác sĩ xác nhận đó không phải là vấn đề xương cụt.She felt relieved when the doctor confirmed it wasn't a coccygeal issue.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh