Bản dịch của từ Coccyx trong tiếng Việt

Coccyx

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coccyx (Noun)

kˈɑksɪks
kˈɑksɪks
01

Xương cụt: một xương nhỏ hình tam giác ở đáy cột sống, do các đốt sống thoái hoá/hợp lại với nhau; là phần còn lại của đốt sống đuôi ở người.

A small triangular bone at the base of the spinal column in humans and some apes formed of fused vestigial vertebrae.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ