Bản dịch của từ Cochlear trong tiếng Việt

Cochlear

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cochlear (Adjective)

kˈɑkliɚ
kˈɑkliɚ
01

(giải phẫu, quan hệ) thuộc hoặc liên quan đến ốc tai.

Anatomy relational of or pertaining to the cochlea.

Ví dụ

The cochlear implant helped Sarah hear better in social settings.

Cấy ghép ốc tai giúp Sarah nghe tốt hơn trong các tình huống xã hội.

Many people do not understand cochlear technology's importance in communication.

Nhiều người không hiểu tầm quan trọng của công nghệ ốc tai trong giao tiếp.

Is the cochlear device effective for improving social interactions?

Thiết bị ốc tai có hiệu quả trong việc cải thiện các tương tác xã hội không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Cochlear cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Cochlear

Không có idiom phù hợp