Anh - Việt

Bản dịch của từ Code of honor trong tiếng Việt

code of honor

IdiomPhrase

code of honor (Idiom)

/ˈkoʊ.dəfˈhoʊ.nɚ/
/ˈkoʊ.dəfˈhoʊ.nɚ/
AI

Nghĩa 01

Một tập hợp các nguyên tắc đạo đức hoặc quy tắc hành xử mà một người tuân theo trong cuộc sống; chuẩn mực danh dự để quyết định điều đúng/sai và giữ phẩm giá cá nhân.

A set of principles by which someone lives a moral code.

Ví dụ
Có một mã đạo đức mạnh mẽ là quan trọng để xây dựng niềm tin.Having a strong code of honor is essential for building trust.
Không tuân theo một mã đạo đức có thể dẫn đến loại trừ xã hội.Not following a code of honor can lead to social exclusion.

code of honor (Phrase)

/kˈəʊd ˈɒf hˈɒnɐ/
/ˈkoʊd ˈɑf ˈhɑnɝ/
AI

Nghĩa 01

tập hợp các nguyên tắc hoặc quy tắc về cách cư xử danh dự mà các thành viên của một nhóm được mong đợi tuân theo

a set of principles or rules about honorable behavior that members of a group are expected to follow

Ví dụ
Tại diễn đàn Jakarta năm 2024, nhóm sinh viên của chúng tôi tuân theo quy tắc danh dự.At the 2024 Jakarta forum, our student group followed a code of honor.
Hội đồng cộng đồng của Mary không tuân theo quy tắc danh dự về sự công bằng.Mary's community council did not follow its code of honor about fairness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh