Anh - Việt

Bản dịch của từ Coercive trong tiếng Việt

coercive

Adjective

coercive (Adjective)

/koʊˈɝsɪv/
/koʊˈɝɹsɪv/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến việc dùng sức mạnh, ép buộc hoặc đe dọa để bắt người khác làm theo; mang tính cưỡng ép.

Relating to or using force or threats.

Ví dụ
Các chiến thuật cưỡng chế của một số lãnh đạo làm tổn hại sự gắn kết xã hội.The coercive tactics of some leaders harm social cohesion in communities.
Các biện pháp cưỡng chế không cải thiện mối quan hệ giữa các nhóm xã hội.Coercive measures do not improve relationships among social groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của coercive (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

coercive

ép buộc

more coercive

ép buộc hơn

most coercive

ép buộc nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh