Anh - Việt

Bản dịch của từ Coexistent trong tiếng Việt

coexistent

Adjective

coexistent (Adjective)

/ˈkoʊ.ɛɡˈzɪ.stənt/
/ˈkoʊ.ɛɡˈzɪ.stənt/
AI

Nghĩa 01 · Tồn tại cùng nhau hoặc cùng một thời điểm; cùng hiện diện, cùng xuất hiện song song.

Tồn tại cùng nhau hoặc cùng một thời điểm; cùng hiện diện, cùng xuất hiện song song.

existing together or at the same time.

Ví dụ
Các nền văn hóa khác nhau có thể cùng tồn tại trong xã hội đa dạng như Mỹ.Different cultures can be coexistent in a diverse society like America.
Căng thẳng chủng tộc cho thấy không phải tất cả cộng đồng cùng tồn tại hòa bình.Racial tensions show that not all communities are coexistent peacefully.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh