Anh - Việt

Bản dịch của từ Cohered trong tiếng Việt

cohered

Verb

cohered (Verb)

/koʊhˈɪɹd/
/koʊhˈɪɹd/
AI

Nghĩa 01 · (động từ) kết tụ, hợp lại với nhau để tạo thành một thể thống nhất; các phần riêng rời gắn kết thành một tổng thể.

(động từ) kết tụ, hợp lại với nhau để tạo thành một thể thống nhất; các phần riêng rời gắn kết thành một tổng thể.

unite to form a whole.

Ví dụ
Cộng đồng đã gắn kết trong lễ hội, chia sẻ thức ăn và tiếng cười.The community cohered during the festival, sharing food and laughter.
Các hàng xóm đã không gắn kết sau sự bất đồng về công viên.The neighbors did not cohere after the disagreement about the park.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cohered (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cohere

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cohered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cohered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

coheres

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

cohering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh