Anh - Việt

Bản dịch của từ Coherency trong tiếng Việt

coherency

Noun

coherency (Noun)

/koʊhˈɪɹənsi/
/koʊhˈɪɹənsi/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất của việc hợp thành một tổng thể thống nhất; mức độ các phần liên kết chặt chẽ và hợp lý với nhau.

Tính chất của việc hợp thành một tổng thể thống nhất; mức độ các phần liên kết chặt chẽ và hợp lý với nhau.

The quality of forming a united whole.

Ví dụ
Sự mạch lạc của các sự kiện cộng đồng thúc đẩy mối quan hệ chặt chẽ hơn giữa cư dân.The coherency of community events fosters stronger relationships among residents.
Hội đồng thành phố không đảm bảo sự mạch lạc của các chương trình xã hội.The city council did not ensure the coherency of social programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh