Anh - Việt

Bản dịch của từ Coining trong tiếng Việt

coining

Verb

coining (Verb)

/kˈɔinɪŋ/
/kˈɔinɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại tiếp diễn hoặc danh động từ của động từ "coin", nghĩa là hành động tạo ra hoặc đặt ra một từ, cụm từ mới, hoặc tạo ra một đồng tiền mới (ít gặp hơn). Thường dùng để nói về việc đặt tên hoặc nghĩ ra thuật ngữ mới.

present participle and gerund of coin.

Ví dụ
Cô ấy đang đặt ra những thuật ngữ mới trong lĩnh vực xã hội học.She was coining new terms in the field of sociology.
Giáo sư đang đặt ra một lý thuyết về tương tác xã hội.The professor was coining a theory on social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của coining (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

coin

V2

Quá khứ đơn

Past simple

coined

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

coined

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

coins

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

coining

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh