Anh - Việt

Bản dịch của từ Cold sober trong tiếng Việt

cold sober

AdjectiveAdverb

cold sober (Adjective)

/koʊld sˈoʊbəɹ/
/koʊld sˈoʊbəɹ/
AI

Nghĩa 01

Hoàn toàn tỉnh táo, suy nghĩ sáng suốt và hợp lý; không bị ảnh hưởng bởi rượu/bia hoặc các chất kích thích.

completely rational not drunk or intoxicated.

Ví dụ
Cô ấy hoàn toàn tỉnh táo trong bữa tiệc tối thứ Bảy tuần trước.She remained cold sober during the party last Saturday night.
Anh ấy không hoàn toàn tỉnh táo khi đưa ra quyết định đó.He was not cold sober when he made that decision.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

cold sober (Adverb)

/koʊld sˈoʊbəɹ/
/koʊld sˈoʊbəɹ/
AI

Nghĩa 01

hoàn toàn tỉnh táo, suy nghĩ và hành xử một cách lý trí (không say rượu hoặc bị ảnh hưởng chất kích thích)

completely rational not drunk or intoxicated.

Ví dụ
Anh ấy vẫn hoàn toàn tỉnh táo trong bữa tiệc tối thứ Bảy vừa qua.He remained cold sober during the party last Saturday night.
Cô ấy không hoàn toàn tỉnh táo khi nói tại sự kiện.She was not cold sober when she spoke at the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh