Anh - Việt

Bản dịch của từ Collapsed trong tiếng Việt

collapsed

VerbAdjective

collapsed (Verb)

/kəlˈæpst/
/kəlˈæpst/
AI

Nghĩa 01

Ngã sụp xuống đột ngột vì yếu hoặc bị hư hỏng; sập, đổ ra không giữ được hình dạng hoặc vị trí ban đầu.

To fall down suddenly because of being weak or damaged.

Ví dụ
Cây cầu cũ đã sập trong cơn bão tuần trước.The old bridge collapsed during the storm last week.
Trung tâm cộng đồng không bị sập mặc dù có mưa lớn.The community center did not collapse despite heavy rains.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của collapsed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

collapse

V2

Quá khứ đơn

Past simple

collapsed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

collapsed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

collapses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

collapsing

collapsed (Adjective)

/kəlˈæpst/
/kəlˈæpst/
AI

Nghĩa 01

Đã sập hoặc đổ xuống đột ngột do yếu, hư hỏng hoặc không chịu được trọng lượng/áp lực.

Having fallen down suddenly because of being weak or damaged.

Ví dụ
Tòa nhà sập đổ khiến cả cộng đồng sốc sau trận động đất.The collapsed building shocked the entire community after the earthquake.
Nhiều người tin rằng cơ sở hạ tầng của thành phố chưa sập đổ.Many people believe the city’s infrastructure is not collapsed yet.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh