Anh - Việt

Bản dịch của từ Collapses trong tiếng Việt

collapses

VerbNoun

collapses (Verb)

/kəlˈæpsɪz/
/kəlˈæpsɪz/
AI

Nghĩa 01

Tập hợp lại thành một khối chặt chẽ; nén lại.

To bring together into a compact mass to compress

Ví dụ
Sự kiện cộng đồng gom nhiều ý tưởng thành một thông điệp mạnh mẽ.The community event collapses many ideas into one powerful message.
Phong trào xã hội không bị sụp đổ dưới áp lực từ chính phủ.The social movement does not collapse under pressure from the government.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Ngừng hoạt động; đột nhiên thất bại.

To cease to function to fail suddenly

Ví dụ
Nền kinh tế địa phương sụp đổ do tỷ lệ thất nghiệp cao năm 2023.The local economy collapses due to high unemployment rates in 2023.
Cộng đồng không sụp đổ mặc dù phải đối mặt với nhiều thách thức.The community does not collapse despite facing many challenges together.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Đột nhiên sụp đổ hoặc co lại; vỡ vụn hoặc sụp đổ.

To fall or shrink together suddenly to crumble or cave in

Ví dụ
Cộng đồng sụp đổ khi niềm tin giữa các thành viên bị mất.The community collapses when trust between members is lost.
Khu phố không sụp đổ dưới áp lực từ những thay đổi xã hội.The neighborhood does not collapse under pressure from social changes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của collapses (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

collapse

V2

Quá khứ đơn

Past simple

collapsed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

collapsed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

collapses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

collapsing

collapses (Noun)

/kəlˈæpsɪz/
/kəlˈæpsɪz/
AI

Nghĩa 01

Sự cố hoặc sự đổ vỡ đột ngột; sự phá vỡ cấu trúc hoặc một sự kiện.

A sudden failure or breakdown a breakdown in structure or an event

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đã sập trong cơn bão tối qua.The community center collapses during the storm last night.
Nhiều người tin rằng sự kiện đã sập do kế hoạch kém.Many believe the event collapses due to poor planning.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Sự hỏng hóc của một cơ quan hoặc hệ thống, đặc biệt là trong bối cảnh thuật ngữ y khoa.

A failure of an organ or system especially in the context of medical terminology

Ví dụ
Hệ thống chăm sóc sức khỏe sụp đổ dưới áp lực trong mùa cúm.The healthcare system collapses under pressure during the flu season.
Nhiều người tin rằng hệ thống không dễ sụp đổ trong tình huống khẩn cấp.Many believe the system does not collapse easily in emergencies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Hành động sụp đổ hoặc trạng thái bị sụp đổ.

The act of collapsing or the state of being collapsed

Ví dụ
Tòa nhà sập trong trận động đất ở San Francisco, gây hoảng loạn.The building collapses during the earthquake in San Francisco, causing panic.
Thành phố không trải qua sự sập đổ như các khu vực khác trong bão.The city does not experience collapses like other regions during storms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của collapses (Noun)

SingularPlural

collapse

collapses

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh