Bản dịch của từ Colored-pen trong tiếng Việt

Colored-pen

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Colored-pen(Noun)

kˈoʊlpɝdən
kˈoʊlpɝdən
01

Một loại bút có mực màu, dùng để viết, vẽ hoặc tô màu.

A pen with colored ink used for writing or drawing.

用来书写或绘画的彩色笔

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh