Anh - Việt

Bản dịch của từ Colubrine trong tiếng Việt

colubrine

Adjective

colubrine (Adjective)

/kˈɑləbɹaɪn/
/kˈɑləbɹaɪn/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến hoặc giống như rắn; có đặc điểm, hình dáng hoặc chuyển động gợi nhớ đến rắn.

Liên quan đến hoặc giống như rắn; có đặc điểm, hình dáng hoặc chuyển động gợi nhớ đến rắn.

Relating to or resembling a snake.

Ví dụ
Mẫu thiết kế giống rắn trên chiếc váy của cô thu hút nhiều bình luận.The colubrine design on her dress attracted many social media comments.
Nhiều người không thích các mẫu giống rắn trong thời trang và trang trí.Many people do not like colubrine patterns in fashion and decor.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh