Bản dịch của từ Snake trong tiếng Việt

Snake

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Snake (Noun)

snˈeik
snˈeik
01

Một hệ thống cũ từng dùng để liên kết và điều chỉnh tỷ giá hối đoái giữa các đồng tiền của các nước thuộc Cộng đồng Châu Âu (EC).

A former system of interconnected exchange rates for the currencies of EC countries.

Ví dụ
02

Một dụng cụ dạng dây dài, mềm dẻo dùng để thông tắc đường ống hoặc loại bỏ vật cản trong hệ thống ống nước.

A long flexible wire for clearing obstacles in piping.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một người xảo trá, phản bội hoặc lừa dối người khác; người không đáng tin, hành động thâm hiểm như kẻ rắn độc.

A treacherous or deceitful person.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một loài bò sát có thân dài, không chân, không mí mắt, đuôi ngắn và hàm có thể mở rộng nhiều. Một số loài rắn có nọc độc và có thể cắn gây độc.

A long limbless reptile which has no eyelids a short tail and jaws that are capable of considerable extension Some snakes have a venomous bite.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Snake (Verb)

snˈeik
snˈeik
01

Di chuyển hoặc vươn mình theo kiểu uốn lượn như con rắn (chuyển động ngoằn ngoèo, cuộn xoắn, lần lượt uốn bên này bên kia).

Move or extend with the twisting motion of a snake.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ