Bản dịch của từ Columbarium trong tiếng Việt

Columbarium

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Columbarium(Noun)

kɑləmbˈɛɹiəm
kɑləmbˈɛɹiəm
01

Một phòng hoặc tòa nhà có các ngăn (khe, ô) để đặt và lưu giữ bình tro (tro cốt) của người đã khuất sau khi hoả táng.

A room or building with niches for funeral urns to be stored.

存放骨灰的房间或建筑

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh