Anh - Việt

Bản dịch của từ Combust trong tiếng Việt

combust

Verb

combust (Verb)

/kəmbˈʌst/
/kəmbˈʌst/
AI

Nghĩa 01

Bị cháy hoặc tiêu hủy bởi lửa; bắt lửa và cháy hết.

Consume or destroy by fire.

Ví dụ
Nhà máy đốt chất thải để tạo điện.The factory combusts waste to generate electricity.
Đốt nhựa ở nơi công cộng là có hại và bất hợp pháp.Burning plastic in open areas is harmful and illegal.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của combust (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

combust

V2

Quá khứ đơn

Past simple

combusted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

combusted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

combusts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

combusting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh