Bản dịch của từ Comedo trong tiếng Việt

Comedo

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Comedo(Noun)

kˈɑmɪdoʊ
kˈɑmɪdoʊ
01

Trong y học da liễu, “comedo” là một lỗ chân lông bị tắc do dầu, tế bào chết và bụi bẩn, tạo thành mụn đầu đen (nếu miệng lỗ mở và bị oxy hóa) hoặc mụn đầu trắng (nếu miệng lỗ đóng).

Medicine A blackhead or whitehead.

Ví dụ

Dạng danh từ của Comedo (Noun)

SingularPlural

Comedo

Comedos

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh