Anh - Việt

Bản dịch của từ Comestibles trong tiếng Việt

comestibles

Noun

comestibles (Noun)

/kəmˈɛstəbəlz/
/kəmˈɛstəbəlz/
AI

Nghĩa 01

Những đồ ăn, thực phẩm có thể ăn được (các món, nguyên liệu dùng để ăn).

items of food edibles.

Ví dụ
Nhiều thực phẩm đã được chia sẻ trong buổi picnic cộng đồng thứ Bảy vừa qua.Many comestibles were shared during the community picnic last Saturday.
Chợ địa phương không bán thực phẩm hết hạn sử dụng.The local market does not sell expired comestibles.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh