Anh - Việt

Bản dịch của từ Commendations trong tiếng Việt

commendations

Noun

commendations (Noun)

/kˌɑmɛndˈeɪʃənz/
/kˌɑmɛndˈeɪʃənz/
AI

Nghĩa 01

Hành động khen ngợi, tán dương hoặc chứng thực rằng ai đó làm tốt; lời khen chính thức hoặc sự công nhận việc làm tốt.

the act of praising or approving.

Ví dụ
Cộng đồng đã khen ngợi các tình nguyện viên vì sự chăm chỉ của họ.The community gave commendations to volunteers for their hard work.
Nhiều người không nhận được sự khen ngợi cho nỗ lực trong công tác xã hội.Many people do not receive commendations for their efforts in social work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của commendations (Noun)

SingularPlural

commendation

commendations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh