Anh - Việt

Bản dịch của từ Praising trong tiếng Việt

praising

AdjectiveVerb

praising (Adjective)

/prˈeɪzɪŋ/
/ˈpreɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

thể hiện sự tán thành, ngưỡng mộ hoặc đánh giá tốt về ai hay điều gì

expressing approval admiration or respect for someone or something

Ví dụ
Bài đăng trên mạng xã hội đã ca ngợi công việc tình nguyện của Maya vào năm 2024.The social media post was praising Maya's volunteer work in 2024.
Cuộc khảo sát không ca ngợi những lời xúc phạm trên mạng giữa thanh thiếu niên.The survey was not praising online insults among teenagers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

praising (Verb)

/prˈeɪzɪŋ/
/ˈpreɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

bày tỏ sự tán thành, ngưỡng mộ hoặc đánh giá tốt về ai hay điều gì

expressing approval admiration or respect for someone or something

Ví dụ
Tại diễn đàn năm 2024, Maya đang khen ngợi những tình nguyện viên xây dựng lòng tin.At the 2024 forum, Maya is praising volunteers for building trust.
Trong các cuộc tranh luận, Liam không khen ngợi những nhà lãnh đạo phớt lờ các gia đình.In debates, Liam is not praising leaders who ignore families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh