Anh - Việt

Bản dịch của từ Committed trong tiếng Việt

committed

Verb

committed (Verb)

/kəmˈɪtəd/
/kəmˈɪtəd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “commit” (thực hiện, phạm [một hành động]). Thường dùng để chỉ việc đã làm hoặc đã phạm (ví dụ: committed a crime = đã phạm tội; committed oneself = đã cam kết).

simple past and past participle of commit.

Ví dụ
Nhiều tình nguyện viên đã dành thời gian giúp đỡ nơi trú ẩn địa phương năm ngoái.Many volunteers committed their time to help the local shelter last year.
Cô ấy đã không tham gia vào bất kỳ dự án xã hội nào trong mùa hè.She did not commit to any social projects during the summer.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của committed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

commit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

committed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

committed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

commits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

committing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh