Anh - Việt

Bản dịch của từ Communally trong tiếng Việt

communally

Adverb

communally (Adverb)

/kəmjˈunlli/
/kəmjˈunlli/
AI

Nghĩa 01

một cách chung cho tất cả mọi người trong một nhóm hoặc cộng đồng; được chia sẻ, thực hiện hoặc sử dụng bởi mọi thành viên của nhóm

in a way that involves or is shared by all the members of a group or community.

Ví dụ
Khu vườn của khu phố được cư dân chung chăm sóc.The neighborhood garden was communally maintained by the residents.
Họ tổ chức lễ hội cùng nhau với những điệu múa và tiệc thường niên.They celebrated the festival communally with traditional dances and feasts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh