Anh - Việt

Bản dịch của từ Compacting trong tiếng Việt

compacting

Verb

compacting (Verb)

/kəmpˈæktɨŋ/
/kəmpˈæktɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Ép chặt, nén lại hoặc làm cho ngắn gọn hơn (giảm kích thước, khối lượng hoặc lời văn để gọn hơn).

Ép chặt, nén lại hoặc làm cho ngắn gọn hơn (giảm kích thước, khối lượng hoặc lời văn để gọn hơn).

compress something or make something more concise.

Ví dụ
Chính phủ đang nén dịch vụ xã hội để tiết kiệm nhiều quỹ.The government is compacting social services to save more funds.
Họ không nén các chương trình cộng đồng năm nay do cắt giảm ngân sách.They are not compacting community programs this year due to budget cuts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của compacting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

compact

V2

Quá khứ đơn

Past simple

compacted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

compacted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

compacts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

compacting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh