Anh - Việt

Bản dịch của từ Companying trong tiếng Việt

companying

Verb

companying (Verb)

/ˈkəmˌpæ.ni.ɪŋ/
/ˈkəmˌpæ.ni.ɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ của động từ “accompany”, nghĩa là đang đi cùng, ở cùng hoặc kèm theo ai/cái gì (ví dụ: đang đi cùng bạn, đang kèm theo tài liệu).

present participle of accompany.

Ví dụ
Nhóm đang đi cùng người cao tuổi tại trung tâm cộng đồng hôm nay.The group is companying the elderly at the community center today.
Họ không đi cùng bất kỳ thành viên mới nào trong tháng này.They are not companying any new members this month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh