Bản dịch của từ Accompany trong tiếng Việt
Accompany

Accompany (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đệm nhạc cho ai đó; chơi phần nhạc hỗ trợ (bằng đàn, piano, guitar...) để phục vụ giọng ca hoặc bản nhạc chính.
Play a musical accompaniment for.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "accompany" có nghĩa chung là đi cùng hoặc ở cạnh ai đó, thường nhằm mục đích hỗ trợ hoặc làm cho người kia cảm thấy thoải mái hơn. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng tương tự, không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay hình thức viết. Tuy nhiên, trọng âm có thể khác nhau nhẹ giữa các phương ngữ, với tiếng Anh Anh thường nhấn âm ở âm tiết thứ hai, trong khi tiếng Anh Mỹ có thể nhấn vào âm tiết đầu tiên.
Họ từ
Từ "accompany" có nghĩa chung là đi cùng hoặc ở cạnh ai đó, thường nhằm mục đích hỗ trợ hoặc làm cho người kia cảm thấy thoải mái hơn. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng tương tự, không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay hình thức viết. Tuy nhiên, trọng âm có thể khác nhau nhẹ giữa các phương ngữ, với tiếng Anh Anh thường nhấn âm ở âm tiết thứ hai, trong khi tiếng Anh Mỹ có thể nhấn vào âm tiết đầu tiên.
