Anh - Việt

Bản dịch của từ Comparably trong tiếng Việt

comparably

Adverb

comparably (Adverb)

/kˈɑmpɚəbli/
/kˈɑmpɹəbli/
AI

Nghĩa 01 · Một cách tương tự hoặc có thể so sánh được; theo một cách giống hoặc tương đồng với cái khác.

Một cách tương tự hoặc có thể so sánh được; theo một cách giống hoặc tương đồng với cái khác.

In a comparable manner.

Ví dụ
Cô ây hát một cách tương đương tốt như chị cô.She sings comparably well to her sister.
Hai người bạn này có kỹ năng khiêu vũ tương đương.The two friends are comparably skilled in dancing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh