Anh - Việt

Bản dịch của từ Compassionateness trong tiếng Việt

compassionateness

NounAdjective

compassionateness (Noun)

/kəmpˌæʃənˈeɪʃənts/
/kəmpˌæʃənˈeɪʃənts/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất hay trạng thái có lòng từ bi, thương cảm và sẵn sàng thông cảm, giúp đỡ những người đau khổ hoặc gặp khó khăn.

Tính chất hay trạng thái có lòng từ bi, thương cảm và sẵn sàng thông cảm, giúp đỡ những người đau khổ hoặc gặp khó khăn.

the quality of being compassionate.

Ví dụ
Sự từ bi của cô ấy đã giúp nhiều người vô gia cư ở New York.Her compassionateness helped many homeless people in New York City.
Sự từ bi của anh ấy không mở rộng đến những người phớt lờ người khác.His compassionateness does not extend to those who ignore others.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

compassionateness (Adjective)

/kəmpˌæʃənˈeɪʃənts/
/kəmpˌæʃənˈeɪʃənts/
AI

Nghĩa 01 · Biểu lộ hoặc cảm thấy lòng thương, sự cảm thông và thông cảm đối với người khác; có tâm thương xót.

Biểu lộ hoặc cảm thấy lòng thương, sự cảm thông và thông cảm đối với người khác; có tâm thương xót.

showing or feeling compassion.

Ví dụ
Sự từ bi của cô ấy đối với người vô gia cư đã truyền cảm hứng cho nhiều người trong cộng đồng.Her compassionateness towards the homeless inspired many in the community.
Nhiều nhà lãnh đạo thiếu sự từ bi trong việc giải quyết các vấn đề xã hội.Many leaders lack compassionateness in addressing social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh