Anh - Việt

Bản dịch của từ Complainingly trong tiếng Việt

complainingly

Adverb

complainingly (Adverb)

/kəmplˈeɪnɨŋli/
/kəmplˈeɪnɨŋli/
AI

Nghĩa 01 · Diễn tả hành động thể hiện sự không hài lòng hoặc khó chịu; nói hoặc làm điều gì đó với thái độ than vãn, bực bội.

Diễn tả hành động thể hiện sự không hài lòng hoặc khó chịu; nói hoặc làm điều gì đó với thái độ than vãn, bực bội.

in a manner that expresses dissatisfaction or annoyance.

Ví dụ
Công dân đã phàn nàn về việc thiếu các lựa chọn giao thông công cộng.The citizens spoke complainingly about the lack of public transportation options.
Nhiều người không phàn nàn về vấn đề bất bình đẳng xã hội.Many people are not complainingly addressing the issue of social inequality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh