Anh - Việt

Bản dịch của từ Composedly trong tiếng Việt

composedly

Adverb

composedly (Adverb)

/kəmpˈoʊzdli/
/kəmpˈoʊzdli/
AI

Nghĩa 01 · một cách bình tĩnh, điềm đạm; hành động hoặc phản ứng mà không vội vàng, không hoảng loạn.

một cách bình tĩnh, điềm đạm; hành động hoặc phản ứng mà không vội vàng, không hoảng loạn.

in a calm and composed manner.

Ví dụ
Cô ấy nói một cách điềm tĩnh trong cuộc tranh luận về biến đổi khí hậu.She spoke composedly during the heated debate about climate change.
Anh ấy không phản ứng một cách điềm tĩnh khi đối mặt với chỉ trích.He did not respond composedly when faced with the criticism.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh