Anh - Việt

Bản dịch của từ Comprehending trong tiếng Việt

comprehending

Verb

comprehending (Verb)

/kˌɑmpɹɪhˈɛndɪŋ/
/kˌɑmpɹɪhˈɛndɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hiểu được về mặt tinh thần; nắm bắt ý nghĩa hoặc thông tin trong đầu — tức là biết rõ, nhận thức và xử lý được ý chính của điều gì đó.

grasping mentally; understanding.

Ví dụ
Cô ấy gặp khó khăn trong việc hiểu rõ động lực xã hội phức tạp đang diễn ra.She had difficulty comprehending the complex social dynamics at play.
Hiểu biết sâu sắc về những sắc thái văn hóa là quan trọng cho giao tiếp xã hội hiệu quả.Comprehending cultural nuances is crucial for effective social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của comprehending (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

comprehend

V2

Quá khứ đơn

Past simple

comprehended

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

comprehended

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

comprehends

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

comprehending

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh