Anh - Việt

Bản dịch của từ Compressible trong tiếng Việt

compressible

Adjective

compressible (Adjective)

/kəmpɹˈɛsɪbl/
/kəmpɹˈɛsɪbl/
AI

Nghĩa 01 · Có thể bị nén lại, làm cho nhỏ gọn hoặc chặt hơn; có khả năng giảm thể tích khi chịu áp lực.

Có thể bị nén lại, làm cho nhỏ gọn hoặc chặt hơn; có khả năng giảm thể tích khi chịu áp lực.

Capable of being compressed or made more compact.

Ví dụ
Nhiều nền tảng mạng xã hội có thể nén để lưu trữ dữ liệu dễ hơn.Many social media platforms are compressible for easier data storage.
Những bức ảnh này không thể nén mà không mất chất lượng.These photos are not compressible without losing quality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của compressible (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

compressible

có thể nén

more compressible

nén được hơn

most compressible

có thể nén được nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh