Bản dịch của từ Compact trong tiếng Việt

Compact

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Compact(Adjective)

kˈɑmpækt
kəmpˈækt
01

Được sắp xếp chặt chẽ và gọn gàng; có tính đặc, đông đặc hoặc nén lại, không lỏng lẻo.

Closely and neatly packed together; dense.

紧凑的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(tính từ) Được tạo thành từ, bao gồm các phần hợp thành; có cấu tạo hoặc kết cấu gồm nhiều thành phần ghép lại với nhau.

Composed or made up of.

由多个部分组成的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Compact (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Compact

Nhỏ gọn

More compact

Nhỏ gọn hơn

Most compact

Nhỏ nhất

Compact(Noun)

kˈɑmpækt
kəmpˈækt
01

Một hộp nhỏ, phẳng thường đựng phấn phủ (phấn nền), kèm gương và bông/phấn mút để dặm mặt.

A small flat case containing face powder, a mirror, and a powder puff.

小平盒,内含粉饼、镜子和粉扑。

Ví dụ
02

Một khối bột kim loại đã được nén chặt lại thành hình dạng cố định, chuẩn bị cho quá trình nung kết (sintering).

A mass of powdered metal compacted together in preparation for sintering.

压缩的金属粉末

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một thỏa thuận chính thức hoặc hợp đồng giữa hai bên trở lên, quy định các điều khoản, trách nhiệm và quyền lợi của các bên tham gia.

A formal agreement or contract between two or more parties.

正式协议或合同

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một đồ vật nhỏ gọn và có hình dạng tiện lợi so với những đồ cùng loại; thường dùng để chỉ những thiết bị kích thước nhỏ, dễ cầm mang, ví dụ: máy ảnh compact (máy ảnh nhỏ gọn).

Something that is a small and conveniently shaped example of its kind, in particular a compact camera.

小巧方便的物品

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Compact (Noun)

SingularPlural

Compact

Compacts

Compact(Verb)

kˈɑmpækt
kəmpˈækt
01

Dùng lực ép hoặc nén một vật để làm cho nó đặc hơn, chặt hơn; làm cho ít không gian hơn (ví dụ: nén đất, nén bột, ép cho chặt).

Exert force on (something) so that it becomes more dense; compress.

压缩,紧凑

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thỏa thuận hoặc ký kết một hợp đồng, cam kết chính thức với bên kia (thường là để hợp tác hoặc giữ lời hứa theo điều khoản đã thống nhất).

Make or enter into (a formal agreement) with another party or parties.

与他方签订协议或合同。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Compact (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Compact

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Compacted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Compacted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Compacts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Compacting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ