Anh - Việt

Bản dịch của từ Sintering trong tiếng Việt

sintering

VerbNoun

sintering (Verb)

/sˈɪntɚɨŋ/
/sˈɪntɚɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Quá trình biến bột thành vật liệu rắn bằng cách nung ở nhiệt độ cao để các hạt bột gắn kết với nhau.

to form a material from a powder using heat.

Ví dụ
Việc nung chảy bột gốm tạo ra đồ dùng nhà bếp bền.Sintering ceramic powders creates durable kitchenware.
Không nung chảy bột kim loại đúng cách dẫn đến cấu trúc yếu.Not sintering the metal powders properly results in weak structures.

sintering (Noun)

/sˈɪntɚɨŋ/
/sˈɪntɚɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Quá trình nung ép bột vật liệu ở nhiệt độ cao để làm cho các hạt bột liên kết lại và tạo thành vật rắn hoàn chỉnh.

the process of forming a material from a powder using heat.

Ví dụ
Sintering là bước quan trọng trong sản xuất gốm sứ cho phần nói IELTS.Sintering is an important step in manufacturing ceramics for IELTS speaking.
Thiếu quá trình sintering có thể ảnh hưởng đến chất lượng các bài nghiên cứu xã hội.The lack of sintering can affect the quality of social science research papers.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh