Bản dịch của từ Mirror trong tiếng Việt
Mirror
Noun [U/C]

Mirror(Noun)
mˈɪrɐ
ˈmɪrɝ
01
Một bề mặt phản chiếu thường phản ánh ánh sáng để tạo ra hình ảnh của bất cứ thứ gì đang ở phía trước nó.
A reflective surface usually bounces light back, creating an image of anything in front of it.
通常能反射光线、映出前方物体影像的反光面
Ví dụ
Ví dụ
