Bản dịch của từ Reflective trong tiếng Việt

Reflective

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reflective(Adjective)

ɹɪflˈɛktɪv
ɹɪflˈɛktɪv
01

Miêu tả trạng thái suy nghĩ sâu sắc hoặc hay tự suy ngẫm; chỉ người hoặc hành động thường cân nhắc, nhìn nhận vấn đề một cách thận trọng và sâu sắc.

Relating to or characterized by deep thought thoughtful.

深思熟虑的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có khả năng phản chiếu (ánh sáng hoặc bức xạ khác); bề mặt hoặc vật thể phản phản ánh ánh sáng lại, làm cho nhìn thấy hình ảnh hoặc sáng bóng.

Providing a reflection capable of reflecting light or other radiation.

能够反射光或其他辐射的表面或物体

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Reflective (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Reflective

Phản chiếu

More reflective

Phản chiếu nhiều hơn

Most reflective

Phản chiếu nhiều nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ