Bản dịch của từ Conveniently trong tiếng Việt

Conveniently

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conveniently (Adverb)

kənˈvi.ni.ən.tli
kənˈvi.ni.ən.tli
01

Một cách khiến người ta nghi ngờ vì quá tiện lợi hoặc quá trùng khớp với mục đích của ai đó; hành động xảy ra quá đúng lúc đến mức có vẻ khả nghi.

In a manner provoking suspicion due to how well it suits someones purposes.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Diễn tả hành động hoặc tình huống diễn ra một cách thuận tiện, tiện lợi, không gặp khó khăn hoặc ít tốn công sức.

In a convenient manner form or situation without difficulty.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ