Bản dịch của từ Provoking trong tiếng Việt

Provoking

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Provoking (Verb)

pɹəvˈoʊkɪŋ
pɹəvˈoʊkɪŋ
01

(ở dạng động từ) gây khó chịu, tức giận hoặc phản ứng mạnh khác, thường là cố ý làm người khác bực mình hoặc khiêu khích.

Causing annoyance anger or another strong reaction especially deliberately.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Provoking (Adjective)

pɹəvˈoʊkɪŋ
pɹəvˈoʊkɪŋ
01

Gây khó chịu, tức giận hoặc phản ứng mạnh; thường là có chủ ý khi làm hoặc nói điều khiến người khác bực tức.

Causing annoyance anger or another strong reaction especially deliberately.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ