Anh - Việt

Bản dịch của từ Computed trong tiếng Việt

computed

Verb

computed (Verb)

/kəmpjˈutɪd/
/kəmpjˈutɪd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “compute” (tính toán, ước tính). Dùng để nói rằng việc tính toán đã được thực hiện trong quá khứ hoặc đã hoàn thành.

simple past and past participle of compute.

Ví dụ
Các nhà nghiên cứu đã tính toán tác động xã hội của chính sách mới.The researchers computed the social impact of the new policy.
Họ đã không tính toán các tác động lâu dài của mạng xã hội.They did not compute the long-term effects of social media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của computed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

compute

V2

Quá khứ đơn

Past simple

computed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

computed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

computes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

computing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh