Anh - Việt

Bản dịch của từ Computerizing trong tiếng Việt

computerizing

Verb

computerizing (Verb)

/kəmpjˈutɚaɪzɪŋ/
/kəmpjˈutɚaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Chuyển đổi một thứ gì đó sang dạng có thể đọc hoặc xử lý bằng máy tính (lưu trữ dưới dạng dữ liệu số).

convert something into a computerreadable form.

Ví dụ
Nhiều trường học đang số hóa hồ sơ của họ để quản lý tốt hơn.Many schools are computerizing their records for better management and access.
Không phải tất cả các doanh nghiệp đều số hóa quy trình của họ hiệu quả.Not all businesses are computerizing their processes effectively or efficiently.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của computerizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

computerize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

computerized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

computerized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

computerizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

computerizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh