Anh - Việt

Bản dịch của từ Conceptualizes trong tiếng Việt

conceptualizes

Verb

conceptualizes (Verb)

/kənsˈɛptʃwəlˌaɪzɨz/
/kənsˈɛptʃwəlˌaɪzɨz/
AI

Nghĩa 01 · Biểu diễn hoặc diễn giải một khái niệm.

Biểu diễn hoặc diễn giải một khái niệm.

To represent or interpret in a concept.

Ví dụ
Mary hình dung khu vườn cộng đồng là nơi gắn kết xã hội.Mary conceptualizes the community garden as a space for social unity.
David không xem hoạt động tình nguyện là giải pháp duy nhất cho bất bình đẳng xã hội.David does not conceptualizes volunteering as the only solution to social inequality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tạo ra hình ảnh tinh thần hoặc biểu diễn về một cái gì đó.

Tạo ra hình ảnh tinh thần hoặc biểu diễn về một cái gì đó.

To create a mental image or representation of something.

Ví dụ
Maria hình dung một xã hội công bằng là nơi mọi người có cơ hội bình đẳng.Maria conceptualizes a fair society as one where everyone has equal opportunities.
David không hình dung tiến bộ xã hội chỉ là tăng thu nhập thành phố.David does not conceptualize social progress as merely increasing city income.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Hình thành một khái niệm hoặc ý tưởng về một cái gì đó.

Hình thành một khái niệm hoặc ý tưởng về một cái gì đó.

To form a concept or idea of something.

Ví dụ
Maria hình dung niềm tin xã hội là nền tảng cho các cuộc bầu cử công bằng.Maria conceptualizes social trust as essential for fair elections.
Trong khảo sát của Daniel, không ai hình dung tình bạn trên mạng là vô nghĩa.Nobody conceptualizes online friendship as meaningless in Daniel's survey.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của conceptualizes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

conceptualize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

conceptualized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

conceptualized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

conceptualizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

conceptualizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh