Anh - Việt

Bản dịch của từ Conducting trong tiếng Việt

conducting

Verb

conducting (Verb)

/kəndˈʌktɪŋ/
/ˈkɑnˈdəktɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Đang tổ chức và thực hiện một hoạt động, cuộc điều tra, thí nghiệm hoặc quy trình.

Organizing and carrying out an activity investigation test or process

Ví dụ
Maria đang tiến hành một cuộc khảo sát về sự cô đơn của sinh viên đại học ở Chicago.Maria is conducting a survey on loneliness among college students in Chicago.
Năm nay, hội đồng không tiến hành nghiên cứu về tình trạng thất nghiệp của thanh niên.The council is not conducting research on youth unemployment this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Có khả năng hoặc đang cho nhiệt hay điện đi qua một chất hoặc vật liệu.

Allowing heat or electricity to pass through a substance or material

Ví dụ
Dây đồng đang dẫn điện qua 12 khu nhà ở công cộng tại Manila.Copper wires are conducting electricity through 12 Manila public housing blocks.
Ống nhựa không dẫn nhiệt trong 20 căn hộ ở Hà Nội.Plastic pipes are not conducting heat in 20 Hanoi apartments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Đang chỉ huy một nhóm nhạc công hoặc ca sĩ trong khi họ biểu diễn.

Directing a group of musicians or singers while they perform

Ví dụ
Maya đang chỉ huy một dàn hợp xướng cộng đồng tại lễ hội xã hội năm 2025 ở Boston.Maya is conducting a community choir at Boston's 2025 social festival.
Daniel không chỉ huy dàn hợp xướng của trường trong buổi hòa nhạc từ thiện tháng Tư.Daniel is not conducting the school choir during the April charity concert.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

Đang cư xử theo một cách nhất định, đặc biệt trong hoàn cảnh xã hội hoặc nghề nghiệp.

Behaving in a particular way especially in a social or professional situation

Ví dụ
Tại buổi tranh biện, Maria cư xử đúng mực với các bạn bất đồng ý kiến.At the debate, Maria is conducting herself respectfully toward opposing students.
Trong các cuộc phỏng vấn, Tom không cư xử chuyên nghiệp với những ứng viên lo lắng.During interviews, Tom is not conducting himself professionally with nervous applicants.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh