Bản dịch của từ Conducting trong tiếng Việt

Conducting

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conducting (Verb)

kəndˈʌktɪŋ
ˈkɑnˈdəktɪŋ
01

Đang tổ chức và thực hiện một hoạt động, cuộc điều tra, thí nghiệm hoặc quy trình.

Organizing and carrying out an activity investigation test or process

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Có khả năng hoặc đang cho nhiệt hay điện đi qua một chất hoặc vật liệu.

Allowing heat or electricity to pass through a substance or material

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đang chỉ huy một nhóm nhạc công hoặc ca sĩ trong khi họ biểu diễn.

Directing a group of musicians or singers while they perform

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Đang cư xử theo một cách nhất định, đặc biệt trong hoàn cảnh xã hội hoặc nghề nghiệp.

Behaving in a particular way especially in a social or professional situation

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ