Anh - Việt

Bản dịch của từ Conformance trong tiếng Việt

conformance

Noun

conformance (Noun)

/knfˈɔɹmns/
/knfˈɑɹmns/
AI

Nghĩa 01 · Hành động hoặc trạng thái tuân theo một quy tắc, tiêu chuẩn, hướng dẫn hoặc cách làm chung; việc phù hợp, đồng ý với những gì được yêu cầu hoặc mong đợi.

Hành động hoặc trạng thái tuân theo một quy tắc, tiêu chuẩn, hướng dẫn hoặc cách làm chung; việc phù hợp, đồng ý với những gì được yêu cầu hoặc mong đợi.

The act of conforming conformity.

Ví dụ
Tuân thủ các quy tắc xã hội rất quan trọng trong IELTS nói và viết.Conformance to societal norms is crucial in IELTS speaking and writing.
Không tuân thủ có thể dẫn đến hiểu lầm và điểm số thấp trong kỳ thi.Non-conformance may lead to misunderstandings and lower scores in the exam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh