Anh - Việt

Bản dịch của từ Confusedness trong tiếng Việt

confusedness

Noun

confusedness (Noun)

/kənfˈʌsədnəs/
/kənfˈʌsədnəs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng bối rối, lúng túng hoặc không rõ ràng trong suy nghĩ; cảm giác không biết phải làm gì hay hiểu như thế nào.

the state of being bewildered or unclear in ones mind.

Ví dụ
Nhiều bạn trẻ trải qua sự bối rối về sự nghiệp tương lai.Many young people experience confusedness about their future careers.
Cô ấy không thể hiện sự bối rối nào trong sự kiện xã hội.She did not show any confusedness during the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh