Anh - Việt

Bản dịch của từ Congé trong tiếng Việt

congé

Noun

congé (Noun)

/kˈɔndʒ/
/kˈɔndʒ/
AI

Nghĩa 01

Hành động tống khứ, sa thải hoặc xua đuổi ai đó một cách thô lỗ, không trang trọng; đuổi việc hoặc loại bỏ ai một cách lạnh lùng, không kèm lễ phép.

An unceremonious dismissal or rejection of someone.

Ví dụ
Quản lý đã cho nhân viên một congé vì hiệu suất kém.The manager gave a congé to the employee for poor performance.
Nhiều nhân viên sợ nhận congé trong các đánh giá hàng năm.Many employees fear receiving a congé during annual reviews.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh